Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

snow-capped

/ˈsnoʊ kæpt/ Giọng Mỹ adj.

có đỉnh phủ tuyết

snow + capped

We saw snow-capped mountains from the train.

Từ trên tàu, chúng mình nhìn thấy những ngọn núi có đỉnh phủ tuyết.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

snow — tuyết

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • snowdrop — hoa giọt tuyết — tên loài hoa
  • snowball effect — hiệu ứng lan rộng — nghĩa bóng
  • snowed under — ngập đầu công việc — nghĩa bóng, không bị tuyết vùi
  • snowbird — người về hưu tránh rét ở nơi ấm — nghĩa bóng, không phải chim tuyết