silverback
/ˈsɪlvərbæk/ Giọng Mỹ n.
khỉ đột đầu đàn lưng bạc
silver + back
The silverback protects all the gorillas in his group.
Con khỉ đột lưng bạc bảo vệ cả đàn của nó.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
back — lưng; phía sau
🎒backpack 🏡🌿backyard 🚪🔙backdoor 🔙😣backache 💺🔙backseat 🏇horseback 🎭🔙backstage 🖼️🔙background 🪑backrest ✋🪵backscratcher 🏊backstroke 🤸backbend 🏀backboard 🔙🤸backflip ⌨️backspace 📜backstory 📖paperback
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- feedback — phản hồi — nghĩa bóng
- backfire — phản tác dụng — nghĩa bóng
- backbone — bản lĩnh — nghĩa bóng ở nghĩa thứ hai
- piggyback — cõng trên lưng — chẳng dính gì đến con heo con
- setback — trở ngại, bước lùi — danh từ từ cụm động từ, không phải đặt ra phía sau