backseat
/ˌbækˈsiːt/ Giọng Mỹ n.
ghế sau
back + seat
The twins sat in the backseat of the car.
Hai đứa sinh đôi ngồi ở ghế sau của xe.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
back — lưng; phía sau
🎒backpack 🏡🌿backyard 🚪🔙backdoor 🔙😣backache 🏇horseback 🎭🔙backstage 🖼️🔙background 🪑backrest ✋🪵backscratcher 🏊backstroke 🤸backbend 🏀backboard 🔙🤸backflip ⌨️backspace 📜backstory 📖paperback 🦍silverback
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- feedback — phản hồi — nghĩa bóng
- backfire — phản tác dụng — nghĩa bóng
- backbone — bản lĩnh — nghĩa bóng ở nghĩa thứ hai
- piggyback — cõng trên lưng — chẳng dính gì đến con heo con
- setback — trở ngại, bước lùi — danh từ từ cụm động từ, không phải đặt ra phía sau