Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

backseat

/ˌbækˈsiːt/ Giọng Mỹ n.

ghế sau

back + seat

The twins sat in the backseat of the car.

Hai đứa sinh đôi ngồi ở ghế sau của xe.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

back — lưng; phía sau

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • feedback — phản hồi — nghĩa bóng
  • backfire — phản tác dụng — nghĩa bóng
  • backbone — bản lĩnh — nghĩa bóng ở nghĩa thứ hai
  • piggyback — cõng trên lưng — chẳng dính gì đến con heo con
  • setback — trở ngại, bước lùi — danh từ từ cụm động từ, không phải đặt ra phía sau