backache
/ˈbækeɪk/ Giọng Mỹ n.
đau lưng
back + ache
Grandpa has a backache after digging the garden.
Ông tôi bị đau lưng sau khi cuốc đất trong vườn.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
back — lưng; phía sau
🎒backpack 🏡🌿backyard 🚪🔙backdoor 💺🔙backseat 🏇horseback 🎭🔙backstage 🖼️🔙background 🪑backrest ✋🪵backscratcher 🏊backstroke 🤸backbend 🏀backboard 🔙🤸backflip ⌨️backspace 📜backstory 📖paperback 🦍silverback
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- feedback — phản hồi — nghĩa bóng
- backfire — phản tác dụng — nghĩa bóng
- backbone — bản lĩnh — nghĩa bóng ở nghĩa thứ hai
- piggyback — cõng trên lưng — chẳng dính gì đến con heo con
- setback — trở ngại, bước lùi — danh từ từ cụm động từ, không phải đặt ra phía sau