run
/rʌn/ Giọng Mỹ v.
chạy
The children run around the big tree during break.
Lũ trẻ chạy quanh cây to trong giờ ra chơi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rʌn/ Giọng Mỹ v.
chạy
The children run around the big tree during break.
Lũ trẻ chạy quanh cây to trong giờ ra chơi.