photo
/ˈfoʊtoʊ/ Giọng Mỹ n.
tấm ảnh chụp
Take a photo of us in front of the waterfall.
Chụp cho bọn mình một tấm ảnh trước thác nước nhé.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfoʊtoʊ/ Giọng Mỹ n.
tấm ảnh chụp
Take a photo of us in front of the waterfall.
Chụp cho bọn mình một tấm ảnh trước thác nước nhé.