picnic
/ˈpɪknɪk/ Giọng Mỹ n.
buổi dã ngoại
The class had a picnic beside a quiet lake.
Lớp tôi có một buổi dã ngoại bên hồ nước yên tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpɪknɪk/ Giọng Mỹ n.
buổi dã ngoại
The class had a picnic beside a quiet lake.
Lớp tôi có một buổi dã ngoại bên hồ nước yên tĩnh.