punish
/ˈpʌnɪʃ/ Giọng Mỹ v.
trừng phạt, phạt
Good teachers don't punish students for honest mistakes.
Giáo viên giỏi không phạt học sinh vì những lỗi vô tình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpʌnɪʃ/ Giọng Mỹ v.
trừng phạt, phạt
Good teachers don't punish students for honest mistakes.
Giáo viên giỏi không phạt học sinh vì những lỗi vô tình.