disadvantage
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
bất lợi, nhược điểm
One disadvantage of phones is that we sleep less.
Một nhược điểm của điện thoại là chúng ta ngủ ít hơn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
bất lợi, nhược điểm
One disadvantage of phones is that we sleep less.
Một nhược điểm của điện thoại là chúng ta ngủ ít hơn.