proof
/pruːf/ Giọng Mỹ n.
bằng chứng
The muddy footprints were proof that the dog came in.
Những dấu chân lấm bùn là bằng chứng con chó đã vào nhà.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pruːf/ Giọng Mỹ n.
bằng chứng
The muddy footprints were proof that the dog came in.
Những dấu chân lấm bùn là bằng chứng con chó đã vào nhà.