Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

market stall

/ˈmɑːrkɪt stɔːl/ Giọng Mỹ n.

sạp hàng ở chợ

market + stall

My aunt sells noodles at a small market stall.

Cô mình bán bún ở một sạp nhỏ trong chợ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

market — cái chợ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • flea market — chợ đồ cũ — flea là con bọ chét, nhưng chợ này bán đồ cũ chứ chẳng ai bán bọ chét
  • black market — chợ đen — nơi mua bán lén lút, trái phép; không phải chợ sơn màu đen