Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

market day

/ˈmɑːrkɪt deɪ/ Giọng Mỹ n.

ngày họp chợ, phiên chợ

market + day

On market day, Grandma walks to the village early.

Vào phiên chợ, bà đi bộ ra làng từ sớm.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

market — cái chợ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • flea market — chợ đồ cũ — flea là con bọ chét, nhưng chợ này bán đồ cũ chứ chẳng ai bán bọ chét
  • black market — chợ đen — nơi mua bán lén lút, trái phép; không phải chợ sơn màu đen