Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

farmers market

/ˈfɑːrmərz mɑːrkɪt/ Giọng Mỹ n.

chợ nông sản

farmers + market

We buy fresh corn at the farmers market.

Nhà mình mua bắp tươi ở chợ nông sản.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

market — cái chợ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • flea market — chợ đồ cũ — flea là con bọ chét, nhưng chợ này bán đồ cũ chứ chẳng ai bán bọ chét
  • black market — chợ đen — nơi mua bán lén lút, trái phép; không phải chợ sơn màu đen