Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

floating market

/ˌfloʊtɪŋ ˈmɑːrkɪt/ Giọng Mỹ n.

chợ nổi

floating + market

At the floating market, people sell fruit from boats.

Ở chợ nổi, người ta bán trái cây ngay trên thuyền.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

market — cái chợ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • flea market — chợ đồ cũ — flea là con bọ chét, nhưng chợ này bán đồ cũ chứ chẳng ai bán bọ chét
  • black market — chợ đen — nơi mua bán lén lút, trái phép; không phải chợ sơn màu đen