Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

mail carrier

/ˈmeɪl kæriər/ Giọng Mỹ n.

người đưa thư

mail + carrier

Our mail carrier knows every dog on the street.

Cô đưa thư quen hết mọi chú chó trong phố.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

mail — thư từ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • chain mail — áo giáp lưới kết bằng vòng sắt của hiệp sĩ — không phải thư dây chuyền
  • snail mail — thư giấy gửi qua bưu điện (cách gọi vui vì chậm như ốc sên so với email) — không phải thư của ốc sên