helmet
/ˈhelmɪt/ Giọng Mỹ n.
mũ bảo hiểm
I always wear a helmet when I ride my bike.
Tôi luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhelmɪt/ Giọng Mỹ n.
mũ bảo hiểm
I always wear a helmet when I ride my bike.
Tôi luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.