helicopter
/ˈhelɪkɑːptər/ Giọng Mỹ n.
máy bay trực thăng
The helicopter has big blades that turn on top.
Chiếc trực thăng có cánh quạt to quay ở phía trên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhelɪkɑːptər/ Giọng Mỹ n.
máy bay trực thăng
The helicopter has big blades that turn on top.
Chiếc trực thăng có cánh quạt to quay ở phía trên.