faith
/feɪθ/ Giọng Mỹ n.
niềm tin, đức tin
They kept their faith during the hard years.
Họ giữ vững niềm tin trong những năm tháng khó khăn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/feɪθ/ Giọng Mỹ n.
niềm tin, đức tin
They kept their faith during the hard years.
Họ giữ vững niềm tin trong những năm tháng khó khăn.