distinct
/dɪˈstɪŋkt/ Giọng Mỹ adj.
riêng biệt, khác biệt rõ
The two twins have quite distinct personalities.
Hai anh em sinh đôi có tính cách khá riêng biệt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪˈstɪŋkt/ Giọng Mỹ adj.
riêng biệt, khác biệt rõ
The two twins have quite distinct personalities.
Hai anh em sinh đôi có tính cách khá riêng biệt.