clam
/klæm/ Giọng Mỹ n.
con nghêu
Nam found a clam buried in the sand.
Nam tìm thấy một con nghêu vùi trong cát.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/klæm/ Giọng Mỹ n.
con nghêu
Nam found a clam buried in the sand.
Nam tìm thấy một con nghêu vùi trong cát.