worth
/wɜːrθ/ Giọng Mỹ adj.
đáng giá, xứng đáng
This old ring isn't worth much money.
Chiếc nhẫn cũ này không đáng giá bao nhiêu tiền.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/wɜːrθ/ Giọng Mỹ adj.
đáng giá, xứng đáng
This old ring isn't worth much money.
Chiếc nhẫn cũ này không đáng giá bao nhiêu tiền.