strictly
/ˈstrɪktli/ Giọng Mỹ adv.
một cách nghiêm ngặt
Visitors must strictly follow the temple's rules.
Khách viếng thăm phải tuân thủ một cách nghiêm ngặt các quy định của ngôi đền.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈstrɪktli/ Giọng Mỹ adv.
một cách nghiêm ngặt
Visitors must strictly follow the temple's rules.
Khách viếng thăm phải tuân thủ một cách nghiêm ngặt các quy định của ngôi đền.