pure
/pjʊr/ Giọng Mỹ adj.
thuần khiết, tinh khiết
The monk lives a simple, pure life.
Vị sư sống một cuộc đời giản dị, thuần khiết.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pjʊr/ Giọng Mỹ adj.
thuần khiết, tinh khiết
The monk lives a simple, pure life.
Vị sư sống một cuộc đời giản dị, thuần khiết.