spiritual
/ˈspɪrɪtʃuəl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc về tâm linh
She finds long walks spiritual and calming.
Cô ấy thấy những buổi đi bộ dài mang tính tâm linh và bình yên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈspɪrɪtʃuəl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc về tâm linh
She finds long walks spiritual and calming.
Cô ấy thấy những buổi đi bộ dài mang tính tâm linh và bình yên.