lord
/lɔːrd/ Giọng Mỹ n.
chúa, đấng bề trên
Many believers pray to the Lord every day.
Nhiều tín đồ cầu nguyện với Chúa mỗi ngày.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/lɔːrd/ Giọng Mỹ n.
chúa, đấng bề trên
Many believers pray to the Lord every day.
Nhiều tín đồ cầu nguyện với Chúa mỗi ngày.