though
/ðoʊ/ Giọng Mỹ adv.
dù vậy (nói thêm ở cuối câu, ý trái ngược)
The test was hard. I passed it, though.
Bài kiểm tra khó thật. Dù vậy, mình vẫn đậu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ðoʊ/ Giọng Mỹ adv.
dù vậy (nói thêm ở cuối câu, ý trái ngược)
The test was hard. I passed it, though.
Bài kiểm tra khó thật. Dù vậy, mình vẫn đậu.