obviously
/ˈɑːbviəsli/ Giọng Mỹ adv.
rõ ràng là (ai cũng thấy)
He was obviously tired after the match.
Rõ ràng là cậu ấy mệt sau trận đấu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɑːbviəsli/ Giọng Mỹ adv.
rõ ràng là (ai cũng thấy)
He was obviously tired after the match.
Rõ ràng là cậu ấy mệt sau trận đấu.