naturally
/ˈnætʃrəli/ Giọng Mỹ adv.
tất nhiên, dĩ nhiên
Naturally, my parents were proud of me.
Tất nhiên là bố mẹ rất tự hào về mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈnætʃrəli/ Giọng Mỹ adv.
tất nhiên, dĩ nhiên
Naturally, my parents were proud of me.
Tất nhiên là bố mẹ rất tự hào về mình.