nevertheless
/ˌnevərðəˈles/ Giọng Mỹ adv.
tuy thế mà vẫn (đưa ý trái ngược)
It was cold; nevertheless, we went swimming.
Trời lạnh, thế mà bọn mình vẫn đi bơi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌnevərðəˈles/ Giọng Mỹ adv.
tuy thế mà vẫn (đưa ý trái ngược)
It was cold; nevertheless, we went swimming.
Trời lạnh, thế mà bọn mình vẫn đi bơi.