studio
/ˈstuːdioʊ/ Giọng Mỹ n.
phòng thu, trường quay
The singer recorded her song in a studio.
Cô ca sĩ đã thu âm bài hát trong phòng thu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈstuːdioʊ/ Giọng Mỹ n.
phòng thu, trường quay
The singer recorded her song in a studio.
Cô ca sĩ đã thu âm bài hát trong phòng thu.