skyscraper
/ˈskaɪskreɪpər/ Giọng Mỹ n.
tòa nhà chọc trời
sky + scraper
We took the elevator to the top of the skyscraper.
Chúng tôi đi thang máy lên đỉnh tòa nhà chọc trời.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
sky — bầu trời
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- skyrocket — tăng vọt (giá cả tăng vọt) — nghĩa bóng, không phải tên lửa trên trời
- pie in the sky — bánh vẽ, chuyện viển vông — thành ngữ, không phải bánh trên trời