relate
/rɪˈleɪt/ Giọng Mỹ v.
đồng cảm, thấy gần gũi
I can relate to the main character in this book.
Tôi thấy đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn sách này.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪˈleɪt/ Giọng Mỹ v.
đồng cảm, thấy gần gũi
I can relate to the main character in this book.
Tôi thấy đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn sách này.