claim
/kleɪm/ Giọng Mỹ v.
khẳng định, cho là
My brother claims he saw a ghost last night.
Em trai tôi khẳng định tối qua đã nhìn thấy ma.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kleɪm/ Giọng Mỹ v.
khẳng định, cho là
My brother claims he saw a ghost last night.
Em trai tôi khẳng định tối qua đã nhìn thấy ma.