convince
/kənˈvɪns/ Giọng Mỹ v.
làm (ai) tin chắc
I finally convinced Mom that I finished my homework.
Cuối cùng tôi cũng làm mẹ tin chắc là tôi đã làm xong bài tập.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈvɪns/ Giọng Mỹ v.
làm (ai) tin chắc
I finally convinced Mom that I finished my homework.
Cuối cùng tôi cũng làm mẹ tin chắc là tôi đã làm xong bài tập.