Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

pension

/ˈpenʃn/ Giọng Mỹ n.

lương hưu

pens + -ion (danh từ) +pend →khoản tiền được cân ra trả

He receives a small pension after thirty years of service.

Ông ấy nhận lương hưu khiêm tốn sau ba mươi năm công tác.

Thuộc sơ đồ · Gốc Từ

pend / pens / pond — treo lơ lửng; cân; trả tiền

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • pen (cây bút) — từ Latin penna 'lông vũ' — bút lông ngỗng; không liên quan pendere
  • penalty — từ Latin poena 'hình phạt' (Hy Lạp poinē 'tiền chuộc') — không phải pendere
  • pencil — từ Latin penicillus 'chổi nhỏ' — không phải pendere