depend
/dɪˈpend/ Giọng Mỹ v.
phụ thuộc vào
de- (xuống, từ) + pend +pend →treo lơ lửng vào cái khác
Our shipping times depend on the weather this season.
Thời gian giao hàng của chúng tôi phụ thuộc vào thời tiết mùa này.
Thuộc sơ đồ · Gốc Từ
pend / pens / pond — treo lơ lửng; cân; trả tiền
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- pen (cây bút) — từ Latin penna 'lông vũ' — bút lông ngỗng; không liên quan pendere
- penalty — từ Latin poena 'hình phạt' (Hy Lạp poinē 'tiền chuộc') — không phải pendere
- pencil — từ Latin penicillus 'chổi nhỏ' — không phải pendere