pending
/ˈpendɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
đang chờ xử lý
pend + -ing +pend →còn đang treo đó, chưa xong
Three requests are still pending on the library website.
Ba yêu cầu vẫn đang chờ xử lý trên trang web của thư viện.
Thuộc sơ đồ · Gốc Từ
pend / pens / pond — treo lơ lửng; cân; trả tiền
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- pen (cây bút) — từ Latin penna 'lông vũ' — bút lông ngỗng; không liên quan pendere
- penalty — từ Latin poena 'hình phạt' (Hy Lạp poinē 'tiền chuộc') — không phải pendere
- pencil — từ Latin penicillus 'chổi nhỏ' — không phải pendere