Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

nightshirt

/ˈnaɪtʃɜːrt/ Giọng Mỹ n.

áo sơ mi ngủ

night + shirt

Grandpa wears a long striped nightshirt.

Ông mặc một chiếc áo sơ mi ngủ dài kẻ sọc.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

night — ban đêm

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • nightmare — mare là ác quỷ đè người ngủ, KHÔNG phải ngựa cái
  • nightlife — cuộc sống về đêm — nghĩa bóng
  • night owl — cú đêm — thành ngữ
  • knight — hiệp sĩ — chỉ đọc giống night, chữ k không phải một từ
  • fortnight — hai tuần — rút gọn từ 'mười bốn đêm', không phải pháo đài fort