Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

minibus

/ˈmɪnibʌs/ Giọng Mỹ n.

xe buýt nhỏ

mini + bus

Our team rode to the game in a minibus.

Đội mình đi xe buýt nhỏ đến trận đấu.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

bus — xe buýt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • busboy — người dọn bàn ở nhà hàng — không phải cậu bé trên xe buýt
  • business — việc kinh doanh — gốc là busy (bận), đọc /ˈbɪznəs/, chẳng dính gì xe buýt