Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

intelligence

/ɪnˈtelɪdʒəns/ Giọng Mỹ n.

trí thông minh

Dolphins are famous for their intelligence.

Cá heo nổi tiếng vì trí thông minh của chúng.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

thought — suy nghĩ, ý nghĩ