confuse
/kənˈfjuːz/ Giọng Mỹ v.
làm bối rối, làm lẫn lộn
Long word problems often confuse my little brother.
Những bài toán đố dài thường làm em trai tôi bối rối.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈfjuːz/ Giọng Mỹ v.
làm bối rối, làm lẫn lộn
Long word problems often confuse my little brother.
Những bài toán đố dài thường làm em trai tôi bối rối.