Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

hummingbird

/ˈhʌmɪŋbɜːrd/ Giọng Mỹ n.

chim ruồi

humming + bird

A tiny hummingbird drank from the red flower.

Một chú chim ruồi bé xíu hút mật từ bông hoa đỏ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

bird — con chim

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • ladybird — bọ rùa — không phải chim
  • early bird — người dậy sớm — thành ngữ
  • birdbrain — ngốc nghếch — nghĩa bóng
  • jailbird — người hay phải ngồi tù — nghĩa bóng, không phải con chim