heavily
/ˈhevəli/ Giọng Mỹ adv.
nặng hạt, dữ dội (mưa, tuyết)
It rained heavily all night.
Trời mưa nặng hạt suốt đêm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhevəli/ Giọng Mỹ adv.
nặng hạt, dữ dội (mưa, tuyết)
It rained heavily all night.
Trời mưa nặng hạt suốt đêm.