Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

floorboard

/ˈflɔːrbɔːrd/ Giọng Mỹ n.

tấm ván sàn

floor + board

An old floorboard creaks when I step on it.

Một tấm ván sàn cũ kêu cót két khi mình bước lên.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

board — tấm bảng, tấm ván

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • starboard — mạn phải tàu — từ steer + board, KHÔNG liên quan star
  • cupboard — tủ chén; đọc /ˈkʌbərd/, nghĩa lệch
  • aboard — lên tàu — đã thành trạng từ
  • dashboard — bảng đồng hồ trước tay lái xe — dash không phải chạy vụt, nghĩa không đoán được
  • billboard — biển quảng cáo lớn ngoài đường — bill ở đây là tờ quảng cáo, không phải hóa đơn