cushion
/ˈkʊʃn/ Giọng Mỹ n.
cái gối tựa
She put a round cushion behind her back.
Chị ấy đặt một cái gối tựa tròn sau lưng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkʊʃn/ Giọng Mỹ n.
cái gối tựa
She put a round cushion behind her back.
Chị ấy đặt một cái gối tựa tròn sau lưng.