cow
/kaʊ/ Giọng Mỹ
con bò
vần /aʊ/
The cow chewed grass under a shady tree.
Con bò nhai cỏ dưới bóng cây râm mát.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
ow / ou — /aʊ/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- snow — /snoʊ/ → cùng viết ow nhưng đọc /oʊ/
- you — /juː/ → ou ở đây đọc /uː/
- could — /kʊd/ → ou ở đây đọc /ʊ/
- young — /jʌŋ/ → ou ở đây đọc /ʌ/
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm