brainstorm
/ˈbreɪnstɔːrm/ Giọng Mỹ v.
động não, nghĩ ý tưởng
brain + storm
Let's brainstorm some ideas for the school fair.
Cùng động não vài ý tưởng cho hội chợ trường nhé.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
storm — bão, cơn (mưa gió lớn)
⛈️thunderstorm 🌨️snowstorm 🏜️sandstorm 🌧️rainstorm 💨windstorm 🌩️storm cloud 📢storm warning 🚧storm drain
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- storm off — cụm động từ, nghĩa 'giận dữ bỏ đi' — không phải khuôn danh từ ghép ở đây
- storm out — cụm động từ, cùng nghĩa 'giận dữ bỏ đi' như storm off