Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

skintight

/ˌskɪnˈtaɪt/ Giọng Mỹ adj.

bó sát người

skin + tight

The dancer wore a skintight costume.

Vũ công mặc bộ trang phục bó sát người.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

skin — làn da; lớp vỏ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • skinny — gầy nhom — thêm đuôi -ny, không phải "có da"
  • oilskin — vải dầu để may áo mưa — không phải da dầu
  • thick-skinned — mặt dày, không dễ tự ái — nghĩa bóng, không phải da dày