sheepskin
/ˈʃiːpskɪn/ Giọng Mỹ n.
da cừu
sheep + skin
Grandpa's warm coat is made of sheepskin.
Chiếc áo khoác ấm của ông làm bằng da cừu.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
skin — làn da; lớp vỏ
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- skinny — gầy nhom — thêm đuôi -ny, không phải "có da"
- oilskin — vải dầu để may áo mưa — không phải da dầu
- thick-skinned — mặt dày, không dễ tự ái — nghĩa bóng, không phải da dày