Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

goatskin

/ˈɡoʊtskɪn/ Giọng Mỹ n.

da dê

goat + skin

The top of the drum is made of goatskin.

Mặt trống được làm bằng da dê.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

skin — làn da; lớp vỏ

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • skinny — gầy nhom — thêm đuôi -ny, không phải "có da"
  • oilskin — vải dầu để may áo mưa — không phải da dầu
  • thick-skinned — mặt dày, không dễ tự ái — nghĩa bóng, không phải da dày